|
84 |
Số doanh nghiệp đang hoạt
động
tại thời điểm 31/12/2016 phân theo quy mô vốn
và phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Number of
acting enterprises as of annual 31 Dec. 2016
by size of capital and by district
ĐVT: Doanh nghiệp - Unit: Enterprise
|
|
Tổng số Total |
Phân theo quy mô vốn - By size of
capital |
|||
|
Dưới |
Từ 0,5
tỷ đến dưới |
Từ 1 tỷ đến dưới
500 tỷ đồng |
Từ 500 |
||
|
TỔNG
SỐ - TOTAL |
3.731 |
264 |
187 |
3.233 |
47 |
|
1. Thành phố Vĩnh Yên |
1.377 |
93 |
67 |
1.196 |
21 |
|
2. Thị xã Phúc Yên |
565 |
30 |
32 |
498 |
5 |
|
3. Huyện Lập Thạch |
194 |
6 |
6 |
182 |
- |
|
4. Huyện Tam Dương |
144 |
13 |
7 |
123 |
1 |
|
5. Huyện Tam Đảo |
70 |
12 |
6 |
52 |
- |
|
6. Huyện Bình Xuyên |
529 |
36 |
35 |
439 |
19 |
|
7. Huyện Yên Lạc |
336 |
39 |
14 |
283 |
- |
|
8. Huyện Vĩnh Tường |
439 |
31 |
18 |
389 |
1 |
|
9. Huyện Sông Lô |
77 |
4 |
2 |
71 |
- |