|
234 |
Thiệt hại do thiên tai
Natural disaster
damage
|
2010 |
2014 |
2015 |
2016 |
Sơ
bộ |
||
|
Thiệt hại về
người (Người) |
1 |
- |
1 |
1 |
1 |
|
|
Số người chết và
mất tích |
1 |
- |
1 |
1 |
1 |
|
|
Số người bị
thương |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Thiệt hại về nhà ở
(Nhà) |
- |
63 |
10 |
1.902 |
8 |
|
|
Số nhà bị sập
đổ, cuốn trôi |
- |
7 |
2 |
29 |
3 |
|
|
Nhà bị ngập nước,
sạt lở, tốc mái, hư hại |
- |
56 |
8 |
1.873 |
5 |
|
|
Thiệt hại về nông
nghiệp (Ha) |
1.193 |
1.261 |
771 |
11.607 |
3.733 |
|
|
Diện tích lúa bị thiệt
hại |
1.193 |
1.102 |
128 |
8.615 |
2.133 |
|
|
Diện tích hoa màu bị thiệt
hại |
- |
159 |
643 |
2.992 |
1.600 |
|
|
Tổng giá trị thiệt
hại do thiên tai gây ra (Tỷ đồng) |
... |
3 |
60 |
500 |
... |
|