|
229 |
Tỷ
lệ xã/phường/thị trấn có hộ sinh hoặc
y sỹ sản
phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Rate of communes having midwife by district
Đơn vị tính - Unit: %
|
|
2010 |
2014 |
2015 |
2016 |
Sơ bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG
SỐ - TOTAL |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
|
1. Thành phố Vĩnh Yên |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
|
2. Thị xã Phúc Yên |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
|
3. Huyện Lập Thạch |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
|
4. Huyện Tam Dương |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
|
5. Huyện Tam Đảo |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
|
6. Huyện Bình Xuyên |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
|
7. Huyện Yên Lạc |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
|
8. Huyện Vĩnh Tường |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
|
9. Huyện Sông Lô |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
100,00 |