|
228 |
Tỷ
lệ xã/phường/thị trấn có bác sỹ
phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Rate of communes having doctor by district
Đơn vị tính - Unit: %
|
|
2010 |
2014 |
2015 |
2016 |
Sơ bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG
SỐ - TOTAL |
79,00 |
86,00 |
97,00 |
97,00 |
97,80 |
|
1. Thành phố Vĩnh Yên |
50,00 |
55,56 |
100,00 |
100,00 |
67,00 |
|
2. Thị xã Phúc Yên |
44,50 |
80,00 |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
|
3. Huyện Lập Thạch |
90,00 |
90,00 |
95,00 |
95,00 |
100,00 |
|
4. Huyện Tam Dương |
61,50 |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
|
5. Huyện Tam Đảo |
89,00 |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
|
6. Huyện Bình Xuyên |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
|
7. Huyện Yên Lạc |
82,00 |
88,24 |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
|
8. Huyện Vĩnh Tường |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
|
9. Huyện Sông Lô |
41,00 |
58,82 |
82,00 |
82,00 |
100,00 |