|
226 |
Tỷ
lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng
phân theo mức độ suy dinh dưỡng
Rate
of under-five-year malnutrition by level of malnutrition
Đơn vị tính - Unit: %
|
|
2010 |
2014 |
2015 |
2016 |
Sơ
bộ |
|
Tỷ lệ trẻ em
dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng |
16,20 |
11,20 |
10,10 |
9,80 |
9,00 |
|
Tỷ lệ trẻ em
dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng |
... |
14,90 |
13,20 |
13,20 |
13,00 |
|
Tỷ lệ trẻ em
dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng |
... |
... |
... |
... |
... |
Không đánh giá trẻ suy dinh
dưỡng theo cân nặng và chiều cao; năm 2010 không
đánh giá trẻ suy dinh dưỡng theo chiều cao.