|
223 |
Số nhân lực y tế năm 2017 phân theo
loại hình kinh tế
Number of health staffs on 2017 by types of ownership
ĐVT: Người - Unit: Person
|
|
Tổng số |
Chia ra - Of which |
||
|
Nhà nước |
Ngoài |
Đầu tư |
||
|
Nhân lực ngành y - Medical staff |
4.846 |
3.783 |
1.063 |
- |
|
Bác sĩ - Doctor |
1.648 |
1.171 |
477 |
- |
|
Y sĩ - Physician |
843 |
612 |
231 |
- |
|
Điều dưỡng - Nurse |
1.805 |
1.545 |
260 |
- |
|
Hộ sinh - Midwife |
275 |
244 |
31 |
- |
|
Kỹ thuật viên Y - Medical
technician |
275 |
211 |
64 |
- |
|
Khác - Others |
... |
... |
... |
... |
|
Nhân lực ngành dược -
Pharmaceutical staff |
1.289 |
246 |
1.043 |
- |
|
Dược sĩ - Pharmacist |
242 |
82 |
160 |
- |
|
Dược sĩ cao đẳng,
trung cấp, |
1.003 |
146 |
857 |
- |
|
Dược tá - Assistant pharmacist |
44 |
18 |
26 |
- |
|
Khác - Others |
... |
... |
... |
... |