|
221 |
Số
giường bệnh năm 2017
phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Number of hospital beds in 2017 by district
ĐVT: Giường - Unit:
Bed
|
|
Tổng số |
Chia ra - Of
which |
|||
|
Bệnh viện, trung tâm y tế |
Bệnh viện điều
dưỡng và phục hồi chức năng |
Phòng khám |
Trạm y tế xã, phường, |
||
|
TỔNG
SỐ - TOTAL |
3.989 |
3.759 |
150 |
80 |
1.370 |
|
1. Thành phố
Vĩnh Yên |
1.839 |
1.689 |
150 |
- |
90 |
|
2. Thị xã Phúc Yên |
1.190 |
1.180 |
- |
10 |
100 |
|
3. Huyện Lập
Thạch |
130 |
110 |
- |
20 |
200 |
|
4. Huyện Tam
Dương |
150 |
150 |
- |
- |
130 |
|
5. Huyện Tam Đảo |
90 |
80 |
- |
10 |
90 |
|
6. Huyện Bình
Xuyên |
120 |
110 |
- |
10 |
130 |
|
7. Huyện Yên
Lạc |
150 |
150 |
- |
- |
170 |
|
8. Huyện Vĩnh
Tường |
220 |
200 |
- |
20 |
290 |
|
9. Huyện Sông Lô |
100 |
90 |
- |
10 |
170 |