|
220 |
Số
cơ sở y tế năm 2017
phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Number of health establishments in 2017 by district
ĐVT: Cơ sở - Unit:
Establishment
|
|
Tổng số |
Chia ra - Of
which |
||||
|
Bệnh viện, trung tâm y tế |
Bệnh viện điều
dưỡng và phục hồi chức năng |
Phòng khám |
Trạm y tế xã, phường, |
|
||
|
TỔNG
SỐ - TOTAL |
186 |
17 |
1 |
29 |
139 |
|
|
1. Thành phố
Vĩnh Yên |
23 |
6 |
1 |
7 |
9 |
|
|
2. Thị xã Phúc Yên |
19 |
4 |
- |
4 |
11 |
|
|
3. Huyện Lập
Thạch |
25 |
1 |
- |
4 |
20 |
|
|
4. Huyện Tam
Dương |
15 |
1 |
- |
1 |
13 |
|
|
5. Huyện Tam Đảo |
13 |
1 |
- |
2 |
10 |
|
|
6. Huyện Bình
Xuyên |
16 |
1 |
- |
2 |
13 |
|
|
7. Huyện Yên
Lạc |
20 |
1 |
- |
2 |
17 |
|
|
8. Huyện Vĩnh
Tường |
36 |
1 |
- |
6 |
29 |
|
|
9. Huyện Sông Lô |
19 |
1 |
- |
1 |
17 |
|