|
191 |
Số trường mầm
non
phân theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Number of schools of preschool education by district
ĐVT: Trường - Unit:
School
|
|
|
Năm học - School year |
||||
|
Tổng số Total |
Chia ra - Of which |
Tổng số Total |
Chia ra - Of which |
|||
|
Công lập Public |
Ngoài |
Công lập Public |
Ngoài |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG
SỐ - TOTAL |
183 |
174 |
9 |
184 |
173 |
11 |
|
1. Thành phố Vĩnh Yên |
20 |
16 |
4 |
22 |
16 |
6 |
|
2. Thị xã Phúc Yên |
17 |
16 |
1 |
16 |
15 |
1 |
|
3. Huyện Lập Thạch |
23 |
23 |
- |
23 |
23 |
- |
|
4. Huyện Tam Dương |
17 |
16 |
1 |
17 |
16 |
1 |
|
5. Huyện Tam Đảo |
15 |
15 |
- |
15 |
15 |
- |
|
6. Huyện Bình Xuyên |
21 |
21 |
- |
21 |
21 |
- |
|
7. Huyện Yên Lạc |
20 |
18 |
2 |
20 |
18 |
2 |
|
8. Huyện Vĩnh Tường |
33 |
32 |
1 |
33 |
32 |
1 |
|
9. Huyện Sông Lô |
17 |
17 |
- |
17 |
17 |
- |